You are on page 1of 3

Các mẫu câu tiếng anh thương mại trong video:

1. Shall we get started? Chúng ta bắt đầu được chứ?


2. It’s time we got down to business. Đã đến lúc bắt đầu.
3. First of all, I’d like to welcome our guest. Đầu tiên tôi muốn giới thiệu khách mời.
4. Firstly, I’d like to thank you all for coming. Đầu tiên tôi muốn cảm ơn tất cả mọi người đã đến
dự cuộc họp.
5. Has everyone read the minutes of the last meeting? Mọi người đọc báo cáo buổi họp hôm
trước chưa?
6. There are some urgent points on today’s agenda. Có vài việc khẩn cấp cần bàn hôm nay.
7. Why don’t we deal with the urgent matter first? Sao chúng ta không giải quyết việc gấp trước
nhỉ?
8. We can then move on to the less pressing matters. Sau đó chúng ta sẽ giải quyết những
việc ít cần kíp hơn.
9. How does that sounds to you?: Bạn thấy thế nào?
10. I suggest we tackle point 5 first.: tôi đề nghị chúng ta nên bàn mục 5 trước.
11. Does that meet with everyone’s approval? Điều này đáp ứng mong đợi của mọi người chứ?
12. Alternatively we could proceed according to the agenda. Thay vào đó, chúng ta nên theo lộ
trình văn bản.
13. I have no objection to that. Tôi không có ý kiến phản đối.
14. That might be a better idea. Ý kiến đó có vẻ được.
15. I’m happy either way. Ý kiến nào cũng được.
16. I think we should stick to the agenda. Tôi nghĩ chúng ta nên bám vào văn bản.
17. I’d rather we drop the less urgent matters. Toi nghĩ chúng ta nên bỏ những vấn đề ít quan
trọng.
18. What do you think of thí project? Bạn nghữi như thế nào về dự án này?
19. What are your feelings about this project?
20. Personally, I feel it too much of a risk. The ý kiến cá nhân, nso hơi mạo hiểm.
21. I believe the benefits outweigh the drawbacks. Tôi nghĩ lợi ích nhiều hơn bất lợi.
22. I second that. Tôi đồng ý với điều này.
23. I couldn’t agree more. Tôi không thể đồng ý hơn.
24. I’m afraid I have to disagree. Tôi e là tôi không đồng ý.
25. I can’t go along with that. Tôi không đồng ý.
26. May I interrupt you there? Tôi có thể ngắt lời không?
27. Could I just come in here? Tôi vào được chứ?
28. There must be an alternative. Chắc chắn có ý kiến khác.
29. I think you are missing the point. Tôi nghĩ bạn đang hiểu sai.
30. We seem to have got side-tracked. Chúng ta có 2 ý kiến bất đồng.
31. Let’s get back to the matter in-hand. Hãy quay lại vấn đề trước.
32. We must come to an agreement on this. Chúng ta cần thỏa thuận vấn đề này.
33. Let’s put this point to the vote. Hãy để mọi người biểu quyết vấn đề này.
34. Raise your hand if you in favor. Giơ tay nếu bạn muốn phát biểu.
35. Could all those against raise their hands?
36. To sum up, the majority approve. Tóm lại, số đông tán thành ý kiến.
37. In conclusion, we’ve decided to go ahead with this.
38. Is there any other business? Còn vấn đề nào khác không?
39. We seem to run out of time. Chúng ta có vẻ sắp hết thời gian.
40. Let’s wrap up then, shall we? Thu dọn thôi.

Các mẫu câu tiếng anh thương mại trong video:

1. Shall we get started? Chúng ta bắt đầu được chứ?


2. It’s time we got down to business. Đã đến lúc bắt đầu.
3. First of all, I’d like to welcome our guest. Đầu tiên tôi muốn giới thiệu khách mời.
4. Firstly, I’d like to thank you all for coming. Đầu tiên tôi muốn cảm ơn tất cả mọi người đã đến
dự cuộc họp.
5. Has everyone read the minutes of the last meeting? Mọi người đọc báo cáo buổi họp hôm
trước chưa?
6. There are some urgent points on today’s agenda. Có vài việc khẩn cấp cần bàn hôm nay.
7. Why don’t we deal with the urgent matter first? Sao chúng ta không giải quyết việc gấp trước
nhỉ?
8. We can then move on to the less pressing matters. Sau đó chúng ta sẽ giải quyết những
việc ít cần kíp hơn.
9. How does that sounds to you?: Bạn thấy thế nào?
10. I suggest we tackle point 5 first.: tôi đề nghị chúng ta nên bàn mục 5 trước.
11. Does that meet with everyone’s approval? Điều này đáp ứng mong đợi của mọi người chứ?
12. Alternatively we could proceed according to the agenda. Thay vào đó, chúng ta nên theo lộ
trình văn bản.
13. I have no objection to that. Tôi không có ý kiến phản đối.
14. That might be a better idea. Ý kiến đó có vẻ được.
15. I’m happy either way. Ý kiến nào cũng được.
16. I think we should stick to the agenda. Tôi nghĩ chúng ta nên bám vào văn bản.
17. I’d rather we drop the less urgent matters. Toi nghĩ chúng ta nên bỏ những vấn đề ít quan
trọng.
18. What do you think of thí project? Bạn nghữi như thế nào về dự án này?
19. What are your feelings about this project?
20. Personally, I feel it too much of a risk. The ý kiến cá nhân, nso hơi mạo hiểm.
21. I believe the benefits outweigh the drawbacks. Tôi nghĩ lợi ích nhiều hơn bất lợi.
22. I second that. Tôi đồng ý với điều này.
23. I couldn’t agree more. Tôi không thể đồng ý hơn.
24. I’m afraid I have to disagree. Tôi e là tôi không đồng ý.
25. I can’t go along with that. Tôi không đồng ý.
26. May I interrupt you there? Tôi có thể ngắt lời không?
27. Could I just come in here? Tôi vào được chứ?
28. There must be an alternative. Chắc chắn có ý kiến khác.
29. I think you are missing the point. Tôi nghĩ bạn đang hiểu sai.
30. We seem to have got side-tracked. Chúng ta có 2 ý kiến bất đồng.
31. Let’s get back to the matter in-hand. Hãy quay lại vấn đề trước.
32. We must come to an agreement on this. Chúng ta cần thỏa thuận vấn đề này.
33. Let’s put this point to the vote. Hãy để mọi người biểu quyết vấn đề này.
34. Raise your hand if you in favor. Giơ tay nếu bạn muốn phát biểu.
35. Could all those against raise their hands?
36. To sum up, the majority approve. Tóm lại, số đông tán thành ý kiến.
37. In conclusion, we’ve decided to go ahead with this.
38. Is there any other business? Còn vấn đề nào khác không?
39. We seem to run out of time. Chúng ta có vẻ sắp hết thời gian.
40. Let’s wrap up then, shall we? Thu dọn thôi.

You might also like